Trần Đăng Sách

Năm sinh1944
Quê quánHà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c6 d8 E66)
Cấp bậcThiếu úy
Chức vụC Trưởng
Nhập ngũ11/1964
Đi B07/1965
Ngày hy sinh 11/03/1969
Trường hợp hy sinhc đấu
Nơi hy sinhChư Mơ Nú
Nơi mai táng ban đầu (81-86)04 05 Plei Par Siêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 5 (số thứ tự 7).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Sách” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đăng Sách” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 11/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Dần C8 D8 E66 · (81-86)04 05
  2. Đinh Xuân Đức C6 D8 E66 · (81-86)04 05 Plei Đắk Siêng
  3. Nguyễn Xuân Bàn B3 · (81-86)04 05 Plei far Riêng
  4. Nguyễn Văn Nhỡ C6 D8 E66 · (81-86)04 05 Plei Zar