Lê Đăng Ninh

Năm sinh1947
Quê quánThiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 400 (danh sách ghi: c16e400)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ09/1965
Đi B12/1965
Ngày hy sinh 25/04/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhDiên Bình, Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu (19-10)09 Đắc Tô 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 90 (số thứ tự 89).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đăng Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đăng Ninh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Hoá D3 E400 · (19-10)09 Diên Bình
  2. Nguyễn Trọng Tuế C17 K1 E400 · NT bệnh xá E400, Đắc Tô
  3. Nguyễn Đức Huân D3 E400 · Bệnh xá B1