Dương Quốc Đăng

Năm sinh1953
Quê quánLong Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C1 D32 E4 F10)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến Sĩ
Nhập ngũ09/1972
Đi B01/1973
Ngày hy sinh 10/03/1975
Trường hợp hy sinhHành quân Chiến đấu bị mìn
Nơi hy sinhĐắc Song, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 9; Ô 1; Số 74; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 203.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Quốc Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Quốc Đăng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Dương Quốc Đăng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 10/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Vụ C1 D32 E4 F10 · Nghĩa trang bệnh xá F10
  2. Nguyễn Văn Ca C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  3. Nguyễn Trọng Đạt C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  4. Lê Văn Toán C1 D32 E4 F10 · (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức
  5. Hoàng Minh Đào C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  6. Phùng Đình Thảo C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  7. Nông Trung Thắng c1 d32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
  8. Đoàn Văn Hoàng c1 d32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000