Bùi Văn Vụ
| Năm sinh | 1954 |
|---|---|
| Quê quán | Sơn Vi, Lâm Thao, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C1 D32 E4 F10) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | Chiến Sĩ |
| Nhập ngũ | 09/1972 |
| Đi B | 01/1973 |
| Ngày hy sinh | 10/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Hành quân Chiến đấu bị mìn đưa về phẫu hy sinh |
| Nơi hy sinh | Bệnh Xá Sư Đoàn 10 |
| Nơi mai táng ban đầu | Nghĩa trang bệnh xá F10 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 198.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Vụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Vụ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 10/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Ca C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Nguyễn Trọng Đạt C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Lê Văn Toán C1 D32 E4 F10 · (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức
- Hoàng Minh Đào C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Dương Quốc Đăng C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Phùng Đình Thảo C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Nông Trung Thắng c1 d32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Đoàn Văn Hoàng c1 d32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000