Nông Trung Thắng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nà Vàng, Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: c1 d32 E4 F10) |
| Cấp bậc | Trung sỹ |
| Chức vụ | B Phó |
| Nhập ngũ | 12/1971 |
| Đi B | 01/1975 |
| Ngày hy sinh | 10/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Hành quân chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đắc Song, Quảng Đức |
| Nơi mai táng ban đầu | (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 4; Ô 1; Số 24; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 206.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Trung Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nông Trung Thắng” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nông Trung Thắng” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 10/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Bùi Văn Vụ C1 D32 E4 F10 · Nghĩa trang bệnh xá F10
- Nguyễn Văn Ca C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Nguyễn Trọng Đạt C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Lê Văn Toán C1 D32 E4 F10 · (62-72)08 Kiến Đức Quảng Đức
- Hoàng Minh Đào C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Dương Quốc Đăng C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Phùng Đình Thảo C1 D32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000
- Đoàn Văn Hoàng c1 d32 E4 F10 · (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000