Nguyễn Đăng Lâm

Năm sinh1944
Quê quánBắc Sơn, Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C10 D6 E24 F10)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB.trưởng
Nhập ngũ03/1967
Đi B07/1967
Ngày hy sinh 15/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu bị đạn pháo
Nơi hy sinhđường 21b, Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu (97-05)01 02 Đắc Lắc 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 6; Ô 2; Số 39; Khối 1
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 184.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Lâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Lâm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Lâm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Trung Thiềng C10 D9 E149 F2 · (89-24) Buôn Mê Thuột 1/50000
  2. Nguyễn Tiến Tân E 4F10 · (03-86)01 Buôn Mê Thuột 1/50000
  3. Phạm Xuân Dần C17 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  4. Vũ Đình Lộc C4 D4 E2 F10 · (86-04)06 07 Ban Mê Thuột 1/50000
  5. Nguyễn Văn Thông C6 D11 E4 F10 · (07-99)05 Ban Mê Thuột 1/50000
  6. Đặng Văn Tải Dbộ10 E4 F2 · Gu 959-265 1/50000 Ban Mê Thuột
  7. Nguyễn Huy Dường c1 D8 E 27 Cục hậu Cần · ,
  8. Nguyễn Xuân Hồng F 470 · ,