Đặng Văn Tải
| Năm sinh | 1955 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Lai, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng |
| Đơn vị | Dbộ10 E4 F2 |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 12/1972 |
| Đi B | 01/1975 |
| Ngày hy sinh | 15/03/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | cách thị xã Ban Mê Thuột 4km |
| Nơi mai táng ban đầu | Gu 959-265 1/50000 Ban Mê Thuột Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 9; Ô 1; Số 139; Khối 2 |
| An táng hiện nay | Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 190.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Tải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Văn Tải” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Đặng Văn Tải” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 15/03/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đăng Lâm C10 D6 E24 F10 · (97-05)01 02 Đắc Lắc 1/50000
- Hoàng Trung Thiềng C10 D9 E149 F2 · (89-24) Buôn Mê Thuột 1/50000
- Nguyễn Tiến Tân E 4F10 · (03-86)01 Buôn Mê Thuột 1/50000
- Phạm Xuân Dần C17 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
- Vũ Đình Lộc C4 D4 E2 F10 · (86-04)06 07 Ban Mê Thuột 1/50000
- Nguyễn Văn Thông C6 D11 E4 F10 · (07-99)05 Ban Mê Thuột 1/50000
- Nguyễn Huy Dường c1 D8 E 27 Cục hậu Cần · ,
- Nguyễn Xuân Hồng F 470 · ,