Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

192 người khớp “Đang” trong 42 danh sách · trang 5/7

  1. Đặng Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đăng Phích D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Bạch Thượng, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Sư đoàn 26 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Lơi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Mạnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Xuân Ất D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Văn Phúc, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Công Cán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đặng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 10/06/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đăng Thi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đăng Hót D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Thìn Tỵ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Trường Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đăng Cừ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Cường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Cao Đăng Cường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Thế Cư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Phố Cao Niệm, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Vũ Lực D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Việt Hưng, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Huy Bính D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Lĩnh, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đăng Học D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 20/03/1971 Hàng 9; Ô 2; Số 146; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Vực D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Đông Yên, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Hàng 11; Ô 3; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đang E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1937 · nam toàn Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 234 Hy sinh: 19/06/1974 Hàng 5; Ô 4; Số 59; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 06/04/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Xuân Chỉnh E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Vũ Xá, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Trung đoàn 24 Hy sinh: 03/03/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Đăng E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Bắc Lũy, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: C10 K5 E24 Hy sinh: 31/03/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Ngân E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Trung, An Lục, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Đình Hợi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Thạch Đài, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hà Ngọc Đang E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tiến Đảng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Điệm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Hóa, Hữu Bằng, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: D Bộ D32E40 Hy sinh: 18/02/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.