Trần Đăng Quy

Quê quánNam Thắng, Nam Trực, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: c7 d5 E24)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụa phó
Nhập ngũ10/1963
Đi B11/1965
Ngày hy sinh 06/04/1968
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhđồi 1033 H67
Nơi mai táng ban đầu đồi 1033 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 3 (số thứ tự 2).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đăng Quy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đăng Quy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.