Đặng Thìn Tỵ
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: C9 D631 E26) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 04/1970 |
| Đi B | 12/1970 |
| Ngày hy sinh | 22/03/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Tuần tra gặp địch |
| Nơi hy sinh | Làng rết B6 K4 Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 208 (số thứ tự 207).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Thìn Tỵ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Thìn Tỵ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.