Nguyễn Đăng Đăng
| Quê quán | Bắc Lũy, Lạng Giang, Hà Bắc |
|---|---|
| Đơn vị | C10 K5 E24 |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sĩ |
| Nhập ngũ | 03/1967 |
| Đi B | 09/1967 |
| Ngày hy sinh | 31/03/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đồi 1033, H67, Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 10 (số thứ tự 9).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đăng Đăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
2 người cùng hy sinh ngày 31/03/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.