Hà Minh Tự

Quê quán11 Ngõ 25 khu Ba Đình, Hà Nội
Đơn vị c10 K5 E24
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụb trưởng
Trú quánNgõ 225 Thụy Khuê, Hà Nội
Nhập ngũ10/1963
Đi B11/1965
Ngày hy sinh 31/03/1968
Trường hợp hy sinhchiến đấu
Nơi hy sinhĐồi 1033 H67 Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 15 (số thứ tự 14).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Minh Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Minh Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 31/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đình Mưu c8 d5 E24 · đồi 1067
  2. Nguyễn Đăng Đăng C10 K5 E24 · Tây nam đồi 1142, H4, Gia Lai