Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 9/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thạch Hiền - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hương Trung - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Viết Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Vĩnh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Để Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Kiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1975 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: T.T B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D6 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: An Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Xin Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1985 Quê quán: Trang Hưng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Kha Dương Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1983 Quê quán: Yên Ninh - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Kha Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1983 Quê quán: Châu Khê - Cồn Cương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 9 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Kha Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1982 Quê quán: Lang Khê - Cao Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 13 - D 9 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Kiều Ngọc Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1973 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Khu Miền Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Kim Lê Phiến Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1965 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Kim Thanh Doản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Lã Thanh Dàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 D11 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. La Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Kon Tong - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Lại Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Diễn Thạch - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Lại Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lâm Tiên Phúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Yên Tĩnh - Tương dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lâm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lâm Xuân Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Diễn Tiến - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lang Huy Doàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Châu Thành - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lang Minh Vững Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lăng Thuỷ Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Liên Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lang V Quỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tường Kim - Quế Phong - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lăng Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thanh Bình - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lang Xuân Đẩu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Châu Hội - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  35. Lê Anh Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Anh Vang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Lê Công Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Công Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1985 Quê quán: Hương Dũng - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Lê Công Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1979 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 Quê quán: Quỳnh Trang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D25 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Lê Công Xứng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1976 Quê quán: Sơn Hòa - Hưng Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Lê Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Hương Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  47. Lê Đăng Bảy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D15 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Đăng Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Danh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Bùi Xá - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Đình Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Thạch Đình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Lê Đình Diệm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tam Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Lê Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D10 - E487 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Lê Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Lê Đình Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Đình Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1983 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Lê Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ