Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh
3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 10/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Lê Đình Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D48 - 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1973 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 E1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1983 Quê quán: Thanh Hùng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 658 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Doãn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Doãn Tớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1971 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 BT 147 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thiên Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Sơn Diệm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - Bộ Tư lệnh Biên Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đức Liêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức ới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Con Cuông, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Giám Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1966 Quê quán: Kỳ Thinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/7/1979 Quê quán: Nông trường Sông Co, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D413 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hồng Nhơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D18 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Hữu Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Phung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/10/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Huy Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Châu Hội - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Huy Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Đức Vịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Khắc Biên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Khắc Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1967 Quê quán: Đại Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1986 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 2 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thanh Giao - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quỳnh Ba - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Sơn Hội - Hương Sen - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1983 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hậu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 212 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E997 - F31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Thanh Tịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nam Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thành - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1980 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Hà Linh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 31 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1985 Quê quán: Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1985 Quê quán: Quỳnh Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: