Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 47/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Xuân Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C21 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hoà - Đức Thuận - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thuận - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1973 Quê quán: Mã Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Yên Hồ - HT - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D3 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1972 Quê quán: Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Triều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Bệnh viện Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1894 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Triệu Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Triệu Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trịnh Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trịnh Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trịnh Hoài Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/01/1972 Quê quán: Nam Kinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trịnh Hoài Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Nam Kinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trịnh Ngọc Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trịnh Ngọc Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trịnh Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1972 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trịnh Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trịnh Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trịnh Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trịnh Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trịnh Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. TrỊnh Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/04/1974 Quê quán: Thạch Giảo - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  36. TrỊnh Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1974 Quê quán: Thạch Giảo - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  37. Trịnh Xuân Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/04/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Xuân Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trịnh Xuân Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trịnh Xuân Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trịnh Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trịnh Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trịnh Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trịnh Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trương Bá Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trương Bá Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1905 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Tân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trương Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Tân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trương Công Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trương Công Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1967 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trương Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 12 - 1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trương Công Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  57. Trương Công Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  58. Trương Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trương Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trương Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ