Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 46/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Tài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Thạch Tài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1970 Quê quán: Xuân Trương - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Xuân Trương - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 BT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến xương - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Kiến xương - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1972 Quê quán: Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tỉnh, Nghệ Tỉnh Đơn vị: C9 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Trầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 07 - 1973 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Viễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Xuyên - TX Hà Tỉnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Cẩm Xuyên - TX Hà Tỉnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Viết Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Viết Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Việt Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Viết Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Viết Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Võ Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Võ Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Xuân Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Xuân Đấu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1978 Quê quán: Trung Lê - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Trần Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Xuân Hành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ