Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 40/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Khắc Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Khắc Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1967 Quê quán: KP3 - TP Vinh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Khắc Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: KP3 - TP Vinh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: Thạch Tương - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thạch Tương - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Khuynh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chu Lê - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Khuynh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Chu Lê - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Kim Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Kim Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Vinh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Kim Huận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Kim Huận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Kim Lãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/07/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Kim Lãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Kim Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Kim Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Kim Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Kim Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Kim Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Kim Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Kim Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Kim Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Lai Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Lai Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Trần Lương Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Hương Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Lương Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Hương Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Mạnh Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Trần Mạnh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Mạnh Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Minh Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Minh Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Minh Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Minh Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trần Minh Toan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Minh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1987 Quê quán: Xuân Viện - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Trần Minh Toan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Mộng Liên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/12/1986 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Trần Năng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1984 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Năng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1984 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1967 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Ngọc LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Huỳnh Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Ngọc LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Huỳnh Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Trần Ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1967 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Ngọc Nhuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ tĩnh Đơn vị: C6 - D22 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Ngọc Vắn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  58. Trần Ngọc Vắn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  59. Trần Ngọc Xinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Nguyên Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ