Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 39/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1982 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1982 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1966 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Thời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Thời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Dương Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Dương Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Giao Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 02/04/1974 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Hậu Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Hậu Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hậu Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1979 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E18 - 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1985 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1985 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Hữu Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hàm - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  33. Trần Hửu Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Hửu Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1978 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Hữu Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 Quê quán: Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1986 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1986 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Hữu Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/05/1973 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Hữu Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Hữu Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Hữu Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Hữu Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Hữu Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1966 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Hữu Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Hữu Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Hữu Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1972 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Trần Hữu Trí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F303 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Huy Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Huy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Huy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Huy Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1977 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Khắc Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/09/1975 Quê quán: Viên Thành - Yên Thái - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Khắc Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1975 Quê quán: Viên Thành - Yên Thái - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ