Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 32/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Phan Hồng Chữ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 Quê quán: Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 Quê quán: Diển Vạn - Diển Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phan Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Hữu Nhuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1968 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Hữu Nhuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Ký Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E892 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Quang Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tỉnh Đơn vị: D8 F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Quang Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Quang Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Quí Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1985 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phan Quí Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1985 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Sỹ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Trường Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Sỹ Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 Quê quán: Trường Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Phan T Duyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan T Duyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phan Thanh Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  22. Phan Thanh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Phan Thanh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phan Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1972 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phan Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phan Thanh Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Phan Thanh Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1975 Quê quán: Hương Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Phan Thanh Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1975 Quê quán: Hương Phú - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Phan Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phan Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1966 Quê quán: Kim Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phan Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1894 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phan Thanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phan Thanh Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lệ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Phan Thanh Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lệ - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phan Thế Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/11/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  36. Phan Thế Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phan Thế Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phan Trí Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1975 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Phan Trí Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1975 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Phan Trọng Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/7/1978 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Phan Trung Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Phan Trung Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Phan Tường Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Phan Tường Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Phan Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C27 - E611 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Phan Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C27 - E611 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Phan Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Phan Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Phan Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phan Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phan Văn Báo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Hương Châu - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phan Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1976 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1976 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1972 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ