Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh
3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 31/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Viết Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thạch Thuỷ - Thạch Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thạch Thuỷ - Thạch Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 Quê quán: Thạch Hội - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 Quê quán: Thạch Hội - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/02/1971 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 Quê quán: Hồ Đông - Hồ Trung - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1979 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D17 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cốm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ngơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/1985 Quê quán: Cốm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liêm - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức - Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - D3 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13 - 05 - 1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1981 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Y Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1981 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đ - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Châu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Châu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Hương Đồng - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Cam Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Đại Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đại Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E bộ - E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Sơn Kim - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Thanh Cuông - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Thanh Cuông - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Tão Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Vĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Hưng Vĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/07/1971 Quê quán: Hồng Thinh - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D2 B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phan Đình Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Hồng Thinh - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 D2 B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phan Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1972 Quê quán: Quảng Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Quảng Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Phong Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Phong Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Sông Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Gia Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/06/1978 Quê quán: Tân Đồng - N.T Sông Lam - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Gia Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1978 Quê quán: Tân Đồng - N.T Sông Lam - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1976 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Hải Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1976 Quê quán: Sơn Trường - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: