Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 70/157.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Sĩ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C2 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1974 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sinh Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1969 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C42 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1969 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: TĐ Bộ. TĐ2.E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1986 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D60A - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: quỳnh lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Bơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Bừu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 15/6/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1951 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Cậy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1975 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1954 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đoàn Năm sinh: 4/1940 Ngày hy sinh: 04/10/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1970 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đức Năm sinh: 15010 Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đức Năm sinh: 6/1945 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1971 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Thạch Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1985 Quê quán: Quỳnh Thạch, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Lựu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Cục QL đường bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D1 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Bãi Phủ - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Chương - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ San Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Sáu Năm sinh: 18/10/1924 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Thanh Dương - thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: