Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 69/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Quang Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn quang Nịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Thanh an - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Sen Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Sen Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/3/1968 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Hiến sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Thờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1930 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Toản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/1/1979 Quê quán: hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Tuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quang Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/7/1970 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Quốc Bơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Quốc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 Quê quán: Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Quốc Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 33 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Quốc Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Chi nhê, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Quốc Kỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Quốc Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Đội 1 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Quốc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Vân - Nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Quốc Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Quốc Ngũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1966 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Quốc Nguyệt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Làng Sen - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Quốc Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Quốc Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đội 3/2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Quốc Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C20 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Quốc Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quốc Tám Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D7 - E977 - F31 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Quốc Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: 8/2/1960 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An Đơn vị: D6 – E165 - F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Quốc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: đội 3 Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Bến nghé - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Quốc Tuyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Đồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Quý Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Quý Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Quyết Vĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1973 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Sĩ Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Đôi Bình - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Sĩ Đắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Sĩ Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1981 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ