Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 42/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lô Y Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lộc Bình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lộc Văn Tiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/7/1973 Quê quán: Trí Lể - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Long Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 Quê quán: Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lữ Hữu Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1976 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lữ Kim Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Chiếu Lưu - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lữ Minh Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Châu Tiến - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lữ Ngọc Dy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Châu Bình - Quý Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lữ Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lư Trọng Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Châu Phong - Quỳnh Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lữ Trung Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Châu Hội - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lữ Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lữ Văn Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lữ Văn Lạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Đồn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lữ Văn Mài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lữ Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1978 Quê quán: Kỳ Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lữ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 Quê quán: Đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lữ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lữ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Kim Đa - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lục Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Tuấn Lộc - Can Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lương Bình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Lương Công Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Nghĩa Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Lương Đình Cầu Năm sinh: 15/9/1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Châu Thắng - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Lương Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lương Đình Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lương Đình Phóng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Xá Lương - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Mậu Đức - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lương Đình Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Diển Cát - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lương Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Cát Văn - thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Lương Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Nghi Xá - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Lương Hà Tình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Trà Mom - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lương Hoa Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1953 Quê quán: Thạch Giám - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Lương Khánh An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nghĩa Trên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Lương Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1984 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Lương Minh Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Tiến Đông - Hải Hưng - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lương Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Mường Mộc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Lương Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 Quê quán: Yên Hoà - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Lương Ngọc Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lương Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Đồng Văn - Quang Phong - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Lương Quang Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Lương Quốc Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Tề lỗ - Nho tan - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lương Quý Vĩ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lương Sỹ Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lương Thái Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Châu Thuận - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lương Thanh Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Lương Thanh Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Lương Thanh Luyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Lương Thế Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Lương Thị Chức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lương Thị Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 Quê quán: Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Lương Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Quỳnh Lương - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Lương Trung Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lương Văm Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1961 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Lương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1976 Quê quán: Kim Tiên - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Lương Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1952 Quê quán: Quỳ Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Lương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1984 Quê quán: Châu thành - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Lương Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Lương Minh - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Lương Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: đôn Phục - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lương Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 Quê quán: Yên Ma - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ