Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.498 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 41/159.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Xuân Đoài Năm sinh: 1891 Ngày hy sinh: 7/12/1931 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Giáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C441 D22 - Bộ CHQS Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Hạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/11/1967 Quê quán: Xóm 2 - Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/3/1982 Quê quán: Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C19 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Lĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Nam Phúc - Nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Mão Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Ngọc Năm sinh: 15/8/1941 Ngày hy sinh: 04/5/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Niên ( Nghiêm ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Lê Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1963 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1973 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Lê Xuân Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Lê Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Nghĩa thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lê Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/10/1984 Quê quán: Đồng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Lê Xuân Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Đội 12 - Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lê Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Xuân Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Lê Xuân Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Liệt sỹ: Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lô Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Bản Đon - Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: D2F866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Lô Hải Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Cỏ Nong - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Lô Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Lô Năng Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Lô Sỹ Quyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lô Thanh Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Châu Cường - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Lô Thị Hải Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Tân Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Lô Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Đồng Văn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Lô Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Lò Văn Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Châu Bính - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lô Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Lò Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Lường Minh - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Lò Văn Nguyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lô Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1984 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Lò Văn Oanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Châu Thắng - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lô Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Nam Giải - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lô Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Phú Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Lô Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Lò Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Châu Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Lô Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4 Quê quán: Yên Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Lô Văn Xo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa lạc - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Lô Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 Quê quán: Nghĩa trung - Nghĩa Dân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Lò Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Con Cuông, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Lò Xuân Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Nghi dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Lô Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Yên Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Lô Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.498.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ