Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 114/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Thái Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thái Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: LÝ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phòng không không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Thái Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Thái Vết Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D3 - E251 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Thái Viết Tuệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thái Viết Tuệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Thái Xuân Nhoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thành Đăng Tờng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1931 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Thành Đăng Tờng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1931 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Thanh Ngãi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Thanh Ngãi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Thiều Hồng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C24D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Thu Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Tô Bá Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Tô Bá Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Tô Bá Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: BCHQS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Tô Bá Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: BCHQS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Tô Bá Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Tô Bá Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Nam Đông - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Tô Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1952 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Tô Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1952 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Tô Đình Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Tô Đình Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Tô Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thanh Hòa, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. Tô Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Tô Huy Nhợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Tô Huy Nhợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D3 - E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Tô Huy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Tô Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1951 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Tô Minh Nhiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Tô Minh Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/07/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Tô Minh Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1970 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Tô Thế Quỳnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  34. Tô Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Tô Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Tô Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1949 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Tô Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/05/1973 Quê quán: Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Tô Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1973 Quê quán: Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Tô Văn Hiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/05/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Tô Văn Hiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Tô Văn Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/09/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Tô Văn Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Tô Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Tô Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Tô Văn Nhoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Thoại - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Tô Văn Nhoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Tô Văn Nhoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Quỳnh Thoại - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C3 - K2 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Tô Văn Nhoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C3 K3 F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Tô Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Tô Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Tô Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Thanh Thương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11D3E1F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Tô Viết An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Tô Viết Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Tô Viết Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Tô Viết Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Tô Viết Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Tô Xưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Tôn Hữu Thú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Tôn Hữu Thú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Tôn Thất Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ