Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 113/157.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Thái Khắc Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17 - 01 - 1973 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Khắc Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Kim Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Mạnh Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/2004 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E7 MT 779 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Mạnh Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/2004 Quê quán: Lê Mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C8 D2 E7 MT 779 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Minh Hóa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Minh Hóa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Minh Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/4/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: h/s tại Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Minh Thoại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 03/4/1968 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: h/s tại Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Mộng Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Viên Thành - Yên thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Mộng Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/11/1968 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Mộng Hùng Năm sinh: 1/9/1947 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Viên Thành - Yên thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Mộng Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Ngô Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/10/1973 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Ngô Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1973 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Ngô Lập Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/02/1984 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D43 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Ngô Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Ngô Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Ngọc ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E176 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Ngọc ngoãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E176 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Nguyễn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1982 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Q Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Q Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Sơn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/4/1954 Quê quán: Xóm 9A - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Sơn Thanh Năm sinh: 05/7/1930 Ngày hy sinh: 02/4/1954 Quê quán: Xóm 9A - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Sỹ Thuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/19984 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Sỹ Thuỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/19984 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Thanh Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thanh Thanh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái Thanh Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thanh Th?nh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Thanh Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thanh Thanh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Thái Thanh Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thanh Th?nh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Thị Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Thị Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: . - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Thực Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nam Thành - N. Đàn - Nghệ An Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Nam Thành - N. Đàn - Nghệ An Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Quang thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quỳnh Văn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Lạng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Lạng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Năm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C11 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Năm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: P4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Sung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Sung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Hà sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/01/1975 Quê quán: Hà sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Văn Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Đông Xuân - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Đông Xuân - Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thái Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: LÝ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Phòng không không quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: