Danh sách liệt sĩ Nghệ An

9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 101/157.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Công Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Công Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Đ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Đ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Đ Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Đ Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Đ Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Đ Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Đ Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1951 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phan Đ Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1951 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Đ Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Đ Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Đăng Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Đăng Duẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Thanh - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C15D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Phan Đăng Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Đăng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Đức lương - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Đăng Hoè Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Đăng Hoè Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Phan Đăng Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Phan Đăng Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Phan Đăng Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Phan Đăng Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Phan Đăng Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/1970 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Phan Đăng Lương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Phan Đăng Lương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Phan Đăng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Phan Đăng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Phan Đăng Uẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1965 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Phan Đăng Uẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1965 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Phan Danh Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phan Danh Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phan Đình Dơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Phan Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1947 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Phan Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1947 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Phan Đình Hạ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1974 Quê quán: Hà Huy Tập - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Phan Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Phan Đình Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D416 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Phan Đình Khang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D416 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Phan Đình Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Hưng Lộc - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Phan Đình Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Hưng Lộc - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Phan Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  44. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phan Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1973 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phan Đình Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Vũ Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phan Đình Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1973 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phan Đình Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phan Đình Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Phan Đình Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Phan Đình Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1931 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Phan Đình Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1931 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phan Đình Tứ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/7/1986 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Phan Đình Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: VK QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Phan Đình Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: VK QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Phan Đình Vinh (Đức) Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C4 - Cục VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  57. Phan Doãn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Phan Doãn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Phan Doãn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Phan Doãn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.

Nghĩa trang tại Nghệ An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ