Danh sách liệt sĩ Nghệ An
9.420 hồ sơ ghi quê quán Nghệ An · trang 100/157.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phan Bá Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV. C4.D4/E2/F8.QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: ĐV. C4.D4/E2/F8.QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Kim Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Kim Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Lai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Lai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Lệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Lệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1960 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1960 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bích Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bích Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bùi Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bùi Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bùi Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bùi Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bùi Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bùi Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bùi Viên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Chính Trực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Chính Trực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Chu Trinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Hà Linh - Đô lương - Nghệ An Đơn vị: C8 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Công Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/12/1971 Quê quán: Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Nghi Diển - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Xí Nghiệp đóng Tàu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Trí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đ Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đ Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đ Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đ Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đ Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1951 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đ Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1951 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đ Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đ Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Duẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Thanh - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C15D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Đức lương - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hoè Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.420.
Nghĩa trang tại Nghệ An
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ An, bất kể quê ở đâu: