Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 62/62.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Vũ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/06/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Hùng Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Niên - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Quảng Long - Quảng Ninh - Hải Hưng Đơn vị: 214 - 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Cẩm Giàng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Kim Cương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hồng Bàng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 - - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Viết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V5 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Tiên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Cẩm Hoành - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Viết Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Vĩnh Ty - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: K18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Viết Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Thắng Cảnh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Viết Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đức Hiệp - Kim Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Viết Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Tuấn Phong - Ninh Thành - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Viết Vạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - E241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Vĩnh Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Hiên Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Quang Hưng - Phù Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Kim Hưng - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Thuỷ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đưòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Nhật Tân - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Khả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Do Sữ - Mỹ Văn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Khoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Chi Nam - Ninh Thành - Hải Hưng Đơn vị: C23 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Mản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1976 Quê quán: Như Quỳnh - Văn Lãm - Hải Hưng Đơn vị: CB.476 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Nức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Ơn (Vũ Đình Ơn) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Lai Cách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: . - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Vang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Tống Chân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vương Đình Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: An Mỹ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đình Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C19 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vương Như Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Phan Đình Phùng - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Quốc Bọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Quốc Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Hoà Tính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vương Toàn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Đồng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vương Văn Pha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Minh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1979 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vy Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Thanh Long - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: