Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 59/62.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Vũ Kim Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18.08.1974 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 - D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Kim Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 - D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Vũ Kim Trực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23 - 06 - 1972 Quê quán: Hoà Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Kim Trực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Hoà Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Lệnh Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Thạch Nối - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Lệnh Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 Quê quán: Thạch Nối - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Mạnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E88 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Quảng Ngãi - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C19 - E88 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Mạnh Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Vũ Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1983 Quê quán: Lam Sơn - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1983 Quê quán: Lam Sơn - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vủ Minh Cửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Dân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Vũ Minh Giáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1969 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Giáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/09/1969 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K9 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1969 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K3 - LT3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Vũ Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Vũ Minh Huyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Lê Vinh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Vũ Minh Huyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Lệ Vinh - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Vũ Minh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28.09.1965 Quê quán: Ngã Hùng - Thạch Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  25. Vũ Minh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Ngã Hùng - Thạch Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  26. Vũ Minh Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K 22 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Vũ Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: K 22 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1894 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Minh Thao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C2D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  32. Vũ Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Ngọ Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phú Hải - Hạnh Phú - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Vũ Ngọc Bỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1970 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Ngọc Bỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Ngọc Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E81 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Vũ Ngọc Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E81 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Vũ Ngọc Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Thị Xã Hải Dương, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Ngọc Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1974 Quê quán: Thị Xã Hải Dương, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Ngọc Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Cẩm Hương - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công Hải Lăng Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Vũ Ngọc Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Cẩm Hương - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công Hải Lăng Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Vũ Ngọc Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Số 10 Hoàng Hanh - Hải Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Ngọc Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Số 10 Hoàng Hanh - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Ngọc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Phú Hải - Hạnh Phú - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Vũ Ngọc Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Vũ Ngọc RÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Vũ Ngọc RÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Vũ Ngọc Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10.01.1968 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  52. Vũ Ngọc Tảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Ngọc Tảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quốc Tuấn - An Lão - Hải Hưng Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Ngọc Thiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Ngọc Thiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Nhân Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1972 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ