Danh sách liệt sĩ Hải Hưng

3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 51/62.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1971 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hữu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn ích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/05/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Tiến Phong - Kim Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C226 - Lữ đoàn 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C226 - Lữ đoàn 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/04/1968 Quê quán: Động Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Động Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/09/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Loát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: B14 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Loát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: B14 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1981 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1981 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Chí Hoà - Việt Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Chí Hoà - Việt Hoà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Lưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Long - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thanh Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Hoàng Anh - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Mạc (Nạc) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Hạ Cát - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Mê Năm sinh: 1976 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Mê Năm sinh: 1976 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Mụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Chi Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Mụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Chi Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Cẩm hoàng - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Nhỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Nho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C16 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Nhu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C16 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Nống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1971 Quê quán: Tứ Cường - An Hiệp - Hải Hưng Đơn vị: C2 D5 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Phê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: Tứ Cường - An Hiệp - Hải Hưng Đơn vị: C2 D5 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Phước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.

Nghĩa trang tại Hải Hưng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ