Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 42/62.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/05/1969 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: . - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: - / - - /1967 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/01/1969 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Kha Y - Kẻ Sắc - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Cường - Kim Đông - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Phú Cường - Kim Đông - Hải Hưng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viên Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Duy Tân - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 11 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1974 Quê quán: Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1974 Quê quán: Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C 11 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1982 Quê quán: Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: E330 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C10 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỡ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xít Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C 24 - E 94 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C 24 - E 94 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm VănLa65t Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm VănVăn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1974 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Viết Nga Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1980 Quê quán: Kiến Quân - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chất Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/6/1988 Quê quán: Cẩm Bình, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E415 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/12/1969 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/12/1970 Quê quán: Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: