Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 40/62.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: Phân Khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1969 Quê quán: Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Giang hùng - Ninh giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1981 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kha Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Đại Việt - Châu Giang - Hải Hưng Đơn vị: D416 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kháng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Tráng Liệt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Đồng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Nghĩa An - Ninh Thanh - Hải Hưng Đơn vị: D25 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 Quê quán: Cao An - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1985 Quê quán: Triệu Sơn - Hiệp Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Việt Cừ - Minh Tân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lụa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1982 Quê quán: Tứ Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 775 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: An Phú - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Tân Giang - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Cẩm Lai - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Gia Hoà - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Hà diểu - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Ân Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thái Hòa - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/06/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V432 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhạ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: ái Quốc - Tiến Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: TRung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/12/1974 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1982 Quê quán: Phú Thứ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D 8 - E 160 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Phà Ung - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: . - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: