Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.754 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 4/63.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Chu Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Tân Hưng - Văn Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Xuân Huy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chung Uấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Chương Văn Giang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Phủ Cử - Hải Hưng Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cù Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1979 Quê quán: Nguyễn Trái - Ân Thy - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Cừ Văn Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1982 Quê quán: Hiệp Sơn - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đ/C Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đ/C Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Áng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Xuân Quan - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Việt Dư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Liêu Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Anh Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Bá Bất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C5 - E8 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Công Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đăng Doanh Quy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1974 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đức Điềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Trung Hưng - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Duy Điềng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Công Hiến - Kiến Bào - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Khuê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Dân Quyền - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hữu Tuy - Hữu Quy - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 Quê quán: Đồng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E591 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Khắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Niêm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đặng Kim Nỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Phong - Kim Phụng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 Quê quán: Trại Trong - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: A5 - Đặc Công F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Diên Hồng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Như Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D99 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng P Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Văn Phú - Phú Hào - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Phụng Doanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hồi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thành Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1980 Quê quán: Nguyễn Đáp - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C18 - D271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Trùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Quan Vinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Tụy Trễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cầu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Nam Bình - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thường Luân - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Doãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/9/1968 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Phương Hương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Huẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1967 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Làn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đặng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: Trai Trang - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D47 - E23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Trai Tráng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C 6 - D 47 - E 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Luận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Đa Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tứ Tuyền - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Niên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thanh Bĩnh - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/8/1982 Quê quán: Minh Tâm - Nam Thành - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đăng Văn Quyết Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29 - 05 - 198 Quê quán: Hồng Quảng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cư Định - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.754.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: