Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.719 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 31/62.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Nguyễn Văn Nết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Kim Khê - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: An lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Tân An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1980 Quê quán: Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Ngũ Phúc - Kimh Thành - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Văn Chí - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghiễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Nữ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1981 Quê quán: Phú Khê - Thái Học - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Long Xuyên - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Hải Sơn - Đô Lương - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/1/1981 Quê quán: Như Quỳnh - Văn Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Tập Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: C1 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Nguyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Văn Tô - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nguyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/10/1980 Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Minh Phượng - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Cổ Bình - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/8/1980 Quê quán: Nhân Quyền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/9/1980 Quê quán: Thái Học - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1979 Quê quán: Thái Hà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Thông Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1981 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Bình xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Minh Tân - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: An Lương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1974 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lóc - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1971 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: Việt Hưng - Văn Long - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/9/1966 Quê quán: Đông Giang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Văn Phú - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Thanh - Hải Hưng Đơn vị: B752 - Tổng cục kỹ thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.719.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: