Danh sách liệt sĩ Hải Hưng
3.754 hồ sơ ghi quê quán Hải Hưng · trang 22/63.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Hưng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hải Hưng, nay thuộc Hải Dương, Hưng Yên. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hải Dương, Hưng Yên. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1966 Quê quán: Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hợp Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1974 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lược - Trường Chinh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hương Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1966 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Niệm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bóng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Thạch Lổi - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/07/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Duật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 Quê quán: Minh Hải - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Hồng phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Phủ Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: An Lộc - Ninh Đức - Hải Hưng Đơn vị: D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: D16 - E282 - F365 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu KÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Văn Xa - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Liêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Ngự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thôn 5 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E102 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hảo - Hải Hưng Đơn vị: C5 D4 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1973 Quê quán: Duy Tân - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Dân - An Thị - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Hưng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Vắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1974 Quê quán: Thanh Kiệu, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/01/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xướng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/07/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/12/1985 Quê quán: Thạch Chương - Thạch Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Phạm Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Sỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 116 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: T.Nghĩa - T.Lữ - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03 - 02 - 1986 Quê quán: Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Gắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1978 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hiếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Cổ Dưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Hoạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khoa Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 Quê quán: Khu 2 - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Duy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Mẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Căn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1966 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.754.
Nghĩa trang tại Hải Hưng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Hưng, bất kể quê ở đâu: