Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

34 người khớp “Xuân Thế” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Đỗ Xuân Thể D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Thể D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Xuân Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Xuân Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  8. Xuân Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  9. Bùi Xuân Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  10. Đào Xuân Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Xuân Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Xuân Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Bùi Xuân Thế (Nam Hà) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Trung- Cẩm Sơn- Cẩm Thuỷ- Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1967 Làng Típ, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Lưu Xuân Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Thọ- Mẫu Lâm- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 26/11/1969 (90-27)02 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Xuân Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1972 (77-23)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 (69-20)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Vinh- Thchj Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 13/07/1973 (89-12)09 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Xuân Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Xuân Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Xuân Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Diễn Kim- Diễn Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Xuân Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Thế Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  26. Xuân Thế Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  27. Bùi Xuân Thế Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
  28. Đào Xuân Thế Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  29. Xuân Thế Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  30. Xuân Thế Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Vĩnh Linh, QT Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.