Vũ Xuân Thế

Năm sinh1950
Quê quánĐồng Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 25/10/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 77.23.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6748 (số thứ tự 6747).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Thế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Thế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 25/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Kiên Cường sinh 1953 · Thôn Han - Ngọc Mỹ - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Biểu sinh 1951 · Xuân Hòa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đặng Văn Thiết sinh 1952 · Phú Hồng - Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng · Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.21.09 Bản đồ UTm 1/50.000
  4. Đặng Văn Thiết sinh 1952 · Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.95.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Văn Chính sinh 1952 · Nam Ninh - Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.23.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Khoát sinh 1954 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.23.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Viết Điểm sinh 1951 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Minh sinh 1954 · Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Ích Cử sinh 1951 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hoàng Thái Hải sinh 1952 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.23.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Mai Hùng sinh 1953 · Đại Ninh - Yên Bình - Yên Bái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000