Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

217 người khớp “Vân Trung” trong 90 danh sách · trang 4/8

  1. Bùi Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Lập- Đà Bắc- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Trưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/6/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mỹ Thành- Ba Tri- Hy sinh: 1/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đào Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lan- Hà Trung- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Trưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Trừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Mô- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hồ Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hải- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hải- Nghi Lộc- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Trừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  14. Kim Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  15. Kim Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Kim Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thành- Yên Thành- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.