Huỳnh Văn Trung

Năm sinh1942
Quê quánCẩm Sơn- Cai Lậy-
Ngày hy sinh 18/7/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060739]: Lietsi {Họ tên=Huỳnh Văn Trung, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/7/1967, Quê quán=Cẩm Sơn- Cai Lậy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5163 (số thứ tự 1060739).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huỳnh Văn Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huỳnh Văn Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 18/7/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Thẩm Đại Hải- Kế Sách-
  2. Nguyễn Đình Chiểu sinh 1932 · Hải Tây - Hải Châu- -
  3. Nguyễn Minh Hoàng sinh 1940 · Tân Dương- Sa Đéc-
  4. Nguyễn Minh Hoàng Tân Dương- Sa Đéc-
  5. Nguyễn Văn Đằng sinh 1941 · Hòa Định- Chợ Gạo-
  6. Nguyễn Văn Phương sinh 1945 · Võng Xuyên- Phúc Thọ-
  7. Nguyễn Văn Phương Võng Xuyên- Phúc Thọ-
  8. Nguyễn Văn Sơ sinh 1933 · Thúy Lầm- Mỹ Đức-
  9. Nguyễn Văn Sơ Thúy Lâm- Mỹ Đức-
  10. Nguyễn Văn Thơ sinh 1934 · Long Điền- Cai Lậy-
  11. Nguyễn Văn Thơ sinh 1934 · Long Điền- Cai Lậy-
  12. Nguyễn Văn Thơ Long Điền- Cà Mau-
  13. Nguyễn Văn Tiệp Lại Sách- Cẩm Giàng-
  14. Nguyễn Văn Trường sinh 1947 · Vạn Tứ- Đại Từ-
  15. Nguyễn Văn Tường Vạn Tú- Đại Từ-
  16. Phạm Tân Minh sinh 1937 · Long Điền- -
  17. Phạm Tân Minh sinh 1937 · Long Điền- Tây Nam-
  18. Phạm Tấn Minh Long Điền- Tây Nam-
  19. Phan Văn Tá sinh 1947 · Thanh Nang- Thanh Hà-
  20. Phùng Quốc Ngô Phú Mỹ- Quảng Đại-
  21. Phùng Quốc Ngô sinh 1946 · Quảng Đại- -