Hoàng Văn Trung

Quê quánNghi Hải- Nghi Lộc-
Ngày hy sinh 28/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060258]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Trung, Năm sinh=, Ngày hy sinh=28/8/1968, Quê quán=Nghi Hải- Nghi Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4682 (số thứ tự 1060258).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 28/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hoạt sinh 1944 · Việt Tiến- Tân Yên-
  2. Đỗ Trung Hợp sinh 1945 · Phúc Lộc- Phù Ninh-
  3. Đồng Văn Khiếu (Khiến) sinh 1936 · Kim Tân- Kim Thành-
  4. Hoàng Đình Voàng sinh 1940 · Quốc Tuấn- Nam Sách-
  5. Hoàng Sơn Vụ sinh 1946 · Tân Lợi- Đồng Hũy-
  6. Hoàng Văn Trung Nghi Hải- Nghi Lộc-
  7. Hoàng Văn Vọng Hoằng Khanh- Hoằng Hóa-
  8. Hoàng Văn Vọng Hoằng Khánh- Hoằng Hóa-
  9. Lâm Sỹ Nho Hải Hà- Hải Hậu-
  10. Lâm Sỹ Nho Hải Hà- Hải Hậu-
  11. Lâm Văn Uyển Nam Thắng- Nam Trực-
  12. Lâm Văn Uyển Năm Thắng- Nam Trực-
  13. Lâm Văn Yểu Nam Thắng- Nam Trực-
  14. Lê Hồng Hoàng sinh 1945 · Tân Khánh- Gò Công-
  15. Lê Minh Chiến sinh 1936 · Bình Khánh- Mỏ Cày-
  16. Lê Minh Hoàng sinh 1947 · Cô Tứa- Giồng Trôm-
  17. Nguyễn Doãn Dự sinh 1948 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  18. Nguyễn Năng Vẹn Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  19. Nguyễn Nhị Lang sinh 1940 · Yên Thạch- Giồng Trôm-
  20. Nguyễn Văn Hiển Viên Ngoại - Đăng Xá- Gia Lâm-
  21. Nguyễn Văn Hiển sinh 1949 · Đăng Xá- Gia Lâm-
  22. Nguyễn Văn Thanh sinh 1946 · Hùng Tiến- Tân Yên-
  23. Nguyễn Xuân Việt Yên Bình- Hữu Lũng-
  24. Phạm Văn Hào sinh 1943 · Hợp Hòa- Tam Dương-
  25. Phạm Văn Ngọc sinh 1947 · Yên Cường- Ý Yên-
  26. Phạm Văn Ngọc sinh 1947 · Yên Cường- Ý Yên-
  27. Phạm Xuân Luận sinh 1942 · An Thanh- Tứ Kỳ-
  28. Phùng Văn Thân Phú Nhương- Thanh Oai-
  29. Tô Khương Tá sinh 1942 · Hạnh Thông Tây- Gò Vấp-
  30. Tô Ngọc Lương sinh 1947 · Lam Sơn- Hạ Hòa-