Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

132 người khớp “Vàng” trong 90 danh sách · trang 1/5

  1. Võ Vàng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: Ty thương binh B30 Hy sinh: 1/4/1949 Xem đầy đủ →
  2. Hồng Mộng Vàng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Vảng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Vảng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1938 · Cộng Hiền, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Như Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Bối - Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hứa Văn Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Vận - Đô Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Vàng Chí Sài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phố Cũ - Xi Ma Cai - Ma Cai - Lào Cai Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Vằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Tô Văn Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ninh Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Cố - Thụy An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Huy Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Bình An - Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Quốc Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khối 40 - Tam Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1978 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cung Ấm - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Vạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Sơn - Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
  16. Quách Văn Vảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quý Thuận - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Vàng My Páo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tháng Mớ - Đồng Văn - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Cầu - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đại Lục - Đại An - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Xuân Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Tân - Đại Trung - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1972 Xem đầy đủ →
  21. Doãn Viết Vang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1938 · Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 585, Trung đoàn 70 Hy sinh: 07/06/1970 E2, 3, 11 Xem đầy đủ →
  22. Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 21/12/1977 2353 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Vang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thái Bình Hy sinh: 12/7/1969 4516 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Vang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hạn - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 28/08/1978 4517 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Vang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Thái - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 26/08/1978 4518 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên ninh-Yên Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 17/03/1978 4519 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 5/12/1977 4520 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1970 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh Hy sinh: 12/6/1989 4521 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1927 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Vàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hải Hưng Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.