Vàng Sao Min

Năm sinh1953
Quê quánNa Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang
Ngày hy sinh 21/12/1977
Vị trí mộ 2353
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1001584]: Lietsi {Họ tên=Vàng Sao Min, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=21/12/1977, Quê quán=Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=2353}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1592 (số thứ tự 1001584).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vàng Sao Min” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vàng Sao Min” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vàng Sao Min” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Việt Hùng sinh 1956 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  2. Hoàng Văn Liếp sinh 1956 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng
  3. Nguyễn Xuân Lộc sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  4. Nguyễn Hữu Ngạn sinh 1958 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  5. Nguyễn Văn Ngoan sinh 1953 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương
  6. Nguyễn Đức Thành sinh 1956 · Tiền Giang TX - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  7. Tống Văn Thịnh sinh 1959 · An Lão - Nam Định
  8. Lương Đình Tuân sinh 1960 · An khang Tràng An - Bình Lục - Nam Định
  9. Phạm Văn Tùng sinh 1956 · Mà phan-Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  10. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1957 · Hưng Yên