Lương Đình Tuân

Năm sinh1960
Quê quánAn khang Tràng An - Bình Lục - Nam Định
Ngày hy sinh 21/12/1977
Vị trí mộ 4316
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003547]: Lietsi {Họ tên=Lương Đình Tuân, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=21/12/1977, Quê quán=An khang Tràng An - Bình Lục - Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4316}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3964 (số thứ tự 1003547).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Đình Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Đình Tuân” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lương Đình Tuân” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 21/12/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Việt Hùng sinh 1956 · Đại An - Vụ Bản - Nam Định
  2. Hoàng Văn Liếp sinh 1956 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng
  3. Nguyễn Xuân Lộc sinh 1957 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  4. Vàng Sao Min sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang
  5. Nguyễn Hữu Ngạn sinh 1958 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  6. Nguyễn Văn Ngoan sinh 1953 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương
  7. Nguyễn Đức Thành sinh 1956 · Tiền Giang TX - TX Bắc Giang - Bắc Giang
  8. Tống Văn Thịnh sinh 1959 · An Lão - Nam Định
  9. Phạm Văn Tùng sinh 1956 · Mà phan-Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  10. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1957 · Hưng Yên