Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.602 người khớp “Trịnh” trong 90 danh sách · trang 2/54

  1. Trịnh Xuân Lễ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Tống Ngọc, Lộc Tân, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 11; Ô 1; Số 224; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Gia Quê 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Yên Trường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Đức Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trịnh Đình Hích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bái Lễ, Châu Can, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Đình Hích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bái Lễ, Châu Can, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Đức Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Văn Huyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mai Lộc, Vĩnh Ninh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Xuân Trường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Trịnh Mỹ, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C2 D1 PHC B3 Hy sinh: 17/06/1966 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Văn Khấm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Văn Khung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Lễ Châu, Hồng Nam, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: c8 d2 e101 F325c Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Trọng Tiến Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Đình Cứ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Định Liên, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Đình Cử Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Việt, Đinh Liên, Yên Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Quang Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Cao Trình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/09/1970 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Văn Giảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Văn Thê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/07/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Duy Chắt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Bá Bích D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trịnh Trần Phú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Xuân Cội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hà Lan, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Cao Trình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/09/1970 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Quang Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  29. Trịnh Văn Ninh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Văn Giảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.