Trịnh Gia Quê

Năm sinh1946
Quê quánYên Trường, Yên Định, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 19, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C19 E66)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ02/1965
Đi B10/1966
Ngày hy sinh 06/11/1967
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhTrận Đắc Tô
Nơi mai táng ban đầu Tại đồi 823 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 50 (số thứ tự 49).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Gia Quê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Gia Quê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 06/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trung Thuật sinh 1945 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà · Thượng sỹ · d bộ7 E66 · Đồi 823
  2. Lục Văn Sằm Hà Lùng, Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng · Hạ sỹ · c3, d7, E66 · Đồi 823
  3. Hoàng Kỳ Sơn Ngọc Trang, Ngọc Trung, Trùng Khánh, Cao Bằng · Hạ sỹ · c3, d7, E66 · Đồi 823
  4. Đinh Văn Tòng Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng · Hạ sỹ · c3, d7, E66 · Đồi 823
  5. Nguyễn Đình Bằng sinh 1944 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An · Hạ sỹ · C19 E66 · Cao điểm 823
  6. Hà Văn Phẩm sinh 1946 · , , · Binh nhất · C19 E66 · Cao điểm 823
  7. Phạm Văn Hùng sinh 1945 · Đa Quả, Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa · 5/3 · C19 E66 · Cao điểm 823
  8. Lê Huy Y sinh 1936 · Côn Sơn, Trung Thành, Nông Cống, Thanh Hóa · 5/3 · D7 E66 · Cao điểm 823
  9. Hà Đình Thuận sinh 1945 · Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa · 5/3 · C1 D7 E66 · Cao điểm 823
  10. Hoàng Hữu Sâm sinh 1940 · Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa · Hạ sỹ · D bộ 7 · Đồi 823
  11. Đỗ Đình Điệp Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C3 D7 E66 · Đồi 823
  12. Nguyễn Xuân Đừng Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C19 E66 · Đồi 823
  13. Trần Đức Hạnh sinh 1942 · Phố Lộng, Yên Phụ, Hà Nội · Hạ sỹ · C19 E66 · Đồi 823
  14. Ngô Văn Đượng sinh 1942 · Quảng Long, Quảng Trạch, Quảng Bình · Thiếu úy · c3 d7 E66 · A823
  15. Liễu Văn Noọng Khòn Ná, Tân Đoàn, Vân Quan · Binh nhất · C19 e66 · Đồi 823
  16. Nguyễn Văn Cấn sinh 1942 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C19 E66 · Đồi 823
  17. Nguyễn Văn Lĩnh Hương Xá, Cẩm Khê,Vĩnh Phú · Hạ sỹ · C3 D7 E66 · Đồi 823
  18. Nguyễn Văn Thông Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú · Trung sỹ · C3 D7 E66 · Đồi 823
  19. Nguyễn Văn Dần Đại Thắng, Chấn Yên, Yên Bái · Trung sỹ · C3 D7 E66 · Đồi 823 Kon Tum
  20. Nguyễn Văn Kim sinh 1939 · Tày Khần, Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình · Thiếu úy · c19 E66 · Cao điểm 823
  21. Nguyễn Hữu Hợi sinh 1945 · Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Tây · Thượng sỹ · C3 D7 E66 F10 bộ binh · Đồi 823
  22. Nguyễn Văn Tạo Trọng Sơn, Thạch Thất, Hà Tây · Hạ sỹ · C3 D7 E66 · Đồi 823
  23. Nguyễn Văn Cù sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng · Hạ sỹ · C19 E66 · Cao điểm 823