Trịnh Văn Giảng

Năm sinh1945
Quê quánYên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa
Đơn vị Dbộ D631 B3
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụB trưởng
Nhập ngũ05/1963
Đi B12/1964
Ngày hy sinh 30/04/1971
Trường hợp hy sinhĐịch phục
Nơi hy sinhLàng Kẹp, B2, K4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (10-72)03 bắc làng Dã Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 215 (số thứ tự 214).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Giảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Văn Giảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/04/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Gia Thị sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông · Trung sỹ · K bộ d631 · (10-72)03
  2. Trần Văn Nhu sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà · Trung úy · dbộ6 d631 B3 · (10-72)03
  3. Nông Văn Kim sinh 1949 · Lăng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Bằng · Hạ sỹ · d631 e26 · (10-72)03
  4. Bùi Kim Tứ sinh 1944 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa · Trung úy · Dbộ D631 B3 · (10-72)03
  5. Nguyễn Xuân Nhiễn sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa · Hạ sỹ · d631 · (10-72)03
  6. Lý Trần Đại sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú · Binh nhất · C11 D631 · (10-72)03