Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

73 người khớp “Trâm” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Trần Văn Trạm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Sơn, Hòa Lương, Quảng Đà, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Trâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Sơn,Thanh Sơn,Vĩnh Phú Đơn vị: K320 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 104; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Trầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Xá - Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Cao Hữu Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phú - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Đô - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Trâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Minh Trâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  8. Thân Văn Trâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 2 - Nghĩa Trung - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Thị Kim Trầm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phước Thiện, Bù Đốp, Bình Phước Ấp T'rò Peng Đia Lơ, xã Ch'rế, Chanh T'ria, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Trâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Xem đầy đủ →
  11. Đồng Kim Trạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Bá Trạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Đồng Kim Trạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Vi Trâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. LS Trâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Trâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 22/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Thị Trâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sông Bé Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Thúy Trâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Huế Xem đầy đủ →
  19. Ls Trâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc Xem đầy đủ →
  20. Thái Công Trâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Trâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 04/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Vi Trâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Đồng Kim Trạm (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Bá Trạm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Đặng Trầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Mĩ Thắng- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 23/10/1965 Gần làng Xiền 15' E8, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hùng Quang- Vân Tường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  27. Cao Hữu Trạm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân Phú- Diễn Thịnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1966 Làng Bờ Lo, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Thân Văn Trâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Lai- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/02/1967 Làng Tung, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Vũ Đức Trầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 28/01/1967 Viện 1, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Trầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Xá- Văn Đức- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.