Thân Văn Trâm

Năm sinh1938
Quê quánXóm Lai- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
Ngày hy sinh 21/02/1967
Nơi hy sinhTrăng Thu, K4, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Tung, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025064]: Lietsi {Họ tên=Thân Văn Trâm, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=21/02/1967, Quê quán=Xóm Lai- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trăng Thu, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Tung, K4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5487 (số thứ tự 1025064).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thân Văn Trâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thân Văn Trâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Mười sinh 1948 · Cấp Tiến- Phú Bình
  2. Nguyễn Đại Tiến sinh 1941 · Nam Đào- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Báu sinh 1942 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  4. A Drong yBơ sinh 1942 · B.Tung- Huyện 4- Đăk Lăk
  5. Đào Bùi Ngại sinh 1944 · Chi Phương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  6. Lê Trọng Trừ sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An
  7. Nguyễn Doãn Chuân sinh 1947 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
  8. Hà Văn Chưởng Yên Lợi- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  9. Hoàng Văn Ngũ Hy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Công Hưng sinh 1939 · Hùng Long- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Khoán sinh 1942 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Huỳnh Hữu Ý sinh 1945 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định