Nguyễn Công Hưng

Năm sinh1939
Quê quánHùng Long- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/02/1967
Nơi hy sinhĐông sông Sa thày
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026578]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Hưng, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/02/1967, Quê quán=Hùng Long- Đoan Hùng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông sông Sa thày, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7001 (số thứ tự 1026578).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Mười sinh 1948 · Cấp Tiến- Phú Bình
  2. Nguyễn Đại Tiến sinh 1941 · Nam Đào- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Báu sinh 1942 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  4. A Drong yBơ sinh 1942 · B.Tung- Huyện 4- Đăk Lăk
  5. Thân Văn Trâm sinh 1938 · Xóm Lai- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  6. Đào Bùi Ngại sinh 1944 · Chi Phương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  7. Lê Trọng Trừ sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An
  8. Nguyễn Doãn Chuân sinh 1947 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
  9. Hà Văn Chưởng Yên Lợi- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  10. Hoàng Văn Ngũ Hy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  11. Nguyễn Văn Khoán sinh 1942 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Huỳnh Hữu Ý sinh 1945 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định